Người lớn (大) có hai thứ kẹp chặt hai bên (丷) — đó là nghĩa kẹp,挟持.
/
夹心族
夹心族
giáp tâm tộc
trên có cha mẹ già, dưới có con nhỏ; thế hệ kẹp giữa
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
trên có cha mẹ già, dưới có con nhỏ; thế hệ kẹp giữa
- 。
Thế hệ kẹp giữa đối mặt với áp lực kép là chăm sóc người già và nuôi dạy con cái.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ夹心族
Phồn thể夾心族
giáp tâm tộc
trên có cha mẹ già, dưới có con nhỏ; thế hệ kẹp giữa
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
trên có cha mẹ già, dưới có con nhỏ; thế hệ kẹp giữa
- 。
Thế hệ kẹp giữa đối mặt với áp lực kép là chăm sóc người già và nuôi dạy con cái.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.