夹带

夹带
jiādài
giáp đới

kẹp theo; mang theo (lén lút); cài vào

7 nghĩa
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    kẹp theo; mang theo (lén lút); cài vào

    • Anh ấy mang theo một lá thư.

  2. kẹp mang theo; lén đem theo; lẫn lộn vào

  3. động từ

    kẹp theo; lén mang theo; nhét lén vào

    • Anh ấy đã lén nhét một lá thư vào.

  4. kẹp; cặp; xen vào

  5. động từ

    mang theo; cuốn theo (chất lỏng cuốn theo vật khác); lẫn vào

    • Dòng sông cuốn theo phù sa.

  6. động từ

    vận chuyển lậu; buôn lậu

    • Anh ta đã buôn lậu ma túy.

  7. danh từ

    mang lén (tài liệu) vào phòng thi; kẹp theo; mang theo lén lút

    • Đừng mang tài liệu vào phòng thi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người lớn, to lớn)BỘ
  • bát(hai vật nhỏ ở hai bên)HỘI Ý

Người lớn (大) có hai thứ kẹp chặt hai bên (丷) — đó là nghĩa kẹp,挟持.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.