头脑清楚

头脑清楚
tóunǎoqīngchu
đầu não thanh sở

đầu óc sáng suốt; tỉnh táo; minh mẫn

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    đầu óc sáng suốt; tỉnh táo; minh mẫn

    • Anh ấy đầu óc minh mẫn, có thể đưa ra quyết định đúng đắn.

  2. tính từ

    đầu óc minh mẫn; sáng suốt; tỉnh táo

  3. tính từ

    đầu óc sáng suốt; tỉnh táo; minh mẫn

    • Anh ấy rất tỉnh táo, sẽ không làm sai đâu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(to lớn)BỘ
  • (chấm)(hai chấm chỉ tóc/đỉnh đầu)HỘI Ý

Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.