头破血流

头破血流
tóuxuèliú
đầu phá huyết lưu

đầu vỡ máu chảy; bị thương nặng nề [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    đầu vỡ máu chảy; bị thương nặng nề [thành ngữ]

    • Anh ấy ngã, đầu vỡ máu chảy.

  2. tính từ

    đầu vỡ máu chảy; (bóng) thất bại thảm hại; bị đánh tơi bời [thành ngữ]

    • Anh ấy bị đánh đến đầu rơi máu chảy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(to lớn)BỘ
  • (chấm)(hai chấm chỉ tóc/đỉnh đầu)HỘI Ý

Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.