头晕脑胀

头晕脑胀
tóuyūnnǎozhàng
đầu vựng não trướng

đầu váng óc trướng; chóng mặt nhức đầu [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    đầu váng óc trướng; chóng mặt nhức đầu [thành ngữ]

    • Tôi cảm thấy chóng mặt và choáng váng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(to lớn)BỘ
  • (chấm)(hai chấm chỉ tóc/đỉnh đầu)HỘI Ý

Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.