失足

失足
shī
thất túc

trượt chân; lỡ bước; sa ngã (lầm đường lạc lối)

3 nghĩa#32540
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trượt chân; lỡ bước; sa ngã (lầm đường lạc lối)

    • Anh ấy đã lầm lỡ, bây giờ rất hối hận.

  2. động từ

    trượt chân; sa ngã (bóng: lầm lỡ, sa vào tội lỗi)

    • Anh ấy mất thăng bằng và ngã xuống sông.

  3. động từ

    trượt; trơn tuột

    • Anh ấy trượt chân ngã xuống sông.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.