失调电压

失调电压
shītiáodiàn
thất điều điện áp

điện áp lệch (offset voltage)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    điện áp lệch (offset voltage)

    • Điện áp bù của mạch này rất nhỏ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.