失言

失言
shīyán
thất ngôn

lỡ miệng; nói hớ

3 nghĩa#49634
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lỡ miệng; nói hớ

    • Anh ấy cảm thấy có lỗi vì lỡ lời.

  2. danh từ

    lỡ lời; nói hớ

    • Anh ấy xin lỗi vì sự lỡ lời của mình.

  3. động từ

    lỡ miệng; nói hớ

    • Anh ấy lỡ lời, nói ra bí mật rồi.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.