/
失言
失言
thất ngôn
lỡ miệng; nói hớ
3 nghĩa#49634
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
lỡ miệng; nói hớ
- 。
Anh ấy cảm thấy có lỗi vì lỡ lời.
- 貳名danh từ
lỡ lời; nói hớ
- 。
Anh ấy xin lỗi vì sự lỡ lời của mình.
- 參动động từ
lỡ miệng; nói hớ
- ,。
Anh ấy lỡ lời, nói ra bí mật rồi.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
失言
Phồn thể失
thất ngôn
lỡ miệng; nói hớ
3 nghĩa#49634
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
lỡ miệng; nói hớ
- 。
Anh ấy cảm thấy có lỗi vì lỡ lời.
- 貳名danh từ
lỡ lời; nói hớ
- 。
Anh ấy xin lỗi vì sự lỡ lời của mình.
- 參动động từ
lỡ miệng; nói hớ
- ,。
Anh ấy lỡ lời, nói ra bí mật rồi.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 太tàicực; tối cao; quá (mức)
- 大dàlớn; to; vĩ đại
- 天tiānngày
- 买mǎimua
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 乔qiáocao lớn; (họ) Kiều
- 奥àoít người biết; hiểm hóc; xa lạ (ít phổ biến)
- 奇qíkỳ lạ; kỳ quái; quái gở
- 夫fūchồng; trượng phu; đơn vị đo chiều dài (≈3,33m)
- 套tàoche giấu; che đậy
- 奔bēnchạy nhanh; chạy vội; bôn ba
- 夹jiākẹp; kẹp chặt từ hai phía