失窃

失窃
shīqiè
thất thiết

bị mất trộm; bị đánh cắp

2 nghĩa#21720
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bị mất trộm; bị đánh cắp

    • Ví của tôi bị mất trộm rồi.

  2. động từ

    bị mất trộm; bị đánh cắp

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.