失掉

失掉
shīdiào
thất điệu

mất; đánh mất; vứt bỏ

2 nghĩa#32847
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    mất; đánh mất; vứt bỏ

    • Tôi đã mất một cuốn sách.

  2. động từ

    mất; đánh mất; thất (lỡ mất)

    • Tôi đã làm mất một cuốn sách.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.