失恋

失恋
shīliàn
thất luyến

thất tình; bị tình phụ

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#16927
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thất tình; bị tình phụ

    • Anh ấy thất tình rồi, rất buồn.

  2. động từ

    thất tình; chia tay (trong tình yêu)

    • Cô ấy thất tình rồi, rất buồn.

  3. động từ

    thất tình; bị người yêu bỏ

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.