失守

失守
shīshǒu
thất thủ

mất; thất thủ; (quân sự) (thành phố…) rơi vào tay địch

2 nghĩa#49957
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    mất; thất thủ; (quân sự) (thành phố…) rơi vào tay địch

    • Thành phố này đã thất thủ.

  2. động từ

    mất kiểm soát; thất thủ; (bóng) trở nên tệ hơn

    • Sức khỏe của anh ấy đã xấu đi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.