Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.
/
失守
失守
thất thủ
mất; thất thủ; (quân sự) (thành phố…) rơi vào tay địch
2 nghĩa#49957
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
mất; thất thủ; (quân sự) (thành phố…) rơi vào tay địch
- 。
Thành phố này đã thất thủ.
- 貳动động từ
mất kiểm soát; thất thủ; (bóng) trở nên tệ hơn
- 。
Sức khỏe của anh ấy đã xấu đi.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ失守
Phồn thể失
thất thủ
mất; thất thủ; (quân sự) (thành phố…) rơi vào tay địch
2 nghĩa#49957
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
mất; thất thủ; (quân sự) (thành phố…) rơi vào tay địch
- 。
Thành phố này đã thất thủ.
- 貳动động từ
mất kiểm soát; thất thủ; (bóng) trở nên tệ hơn
- 。
Sức khỏe của anh ấy đã xấu đi.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 太tàicực; tối cao; quá (mức)
- 大dàlớn; to; vĩ đại
- 天tiānngày
- 买mǎimua
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 乔qiáocao lớn; (họ) Kiều
- 奥àoít người biết; hiểm hóc; xa lạ (ít phổ biến)
- 奇qíkỳ lạ; kỳ quái; quái gở
- 夫fūchồng; trượng phu; đơn vị đo chiều dài (≈3,33m)
- 套tàoche giấu; che đậy
- 奔bēnchạy nhanh; chạy vội; bôn ba
- 夹jiākẹp; kẹp chặt từ hai phía