失去后劲

失去后劲
shīhòujìn
thất khứ hậu kình

mất đà; cạn kiệt sức lực

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    mất đà; cạn kiệt sức lực

  2. động từ

    mất đà; mất động lực về sau

    • Chúng ta không thể mất đi động lực.

  3. động từ

    mất đà; hết sức đẩy

    • Gần đây anh ấy mất đi động lực làm việc rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.