Khuôn mặt là phần thịt trên cơ thể mà ai cũng nhìn thấy đầu tiên.
/
夫妻脸
夫妻脸
phu thê kiểm
nét giống nhau giữa vợ chồng lâu năm
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nét giống nhau giữa vợ chồng lâu năm(kế thừa)
- 。
Họ rất có tướng phu thê.
- 貳名danh từ
nét tướng mặt giống nhau của vợ chồng (duyên số trời định)(kế thừa)
- 。
Họ có tướng phu thê.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ夫妻脸
Phồn thể夫妻臉
phu thê kiểm
nét giống nhau giữa vợ chồng lâu năm
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nét giống nhau giữa vợ chồng lâu năm(kế thừa)
- 。
Họ rất có tướng phu thê.
- 貳名danh từ
nét tướng mặt giống nhau của vợ chồng (duyên số trời định)(kế thừa)
- 。
Họ có tướng phu thê.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 太tàicực; tối cao; quá (mức)
- 大dàlớn; to; vĩ đại
- 天tiānngày
- 买mǎimua
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 乔qiáocao lớn; (họ) Kiều
- 奥àoít người biết; hiểm hóc; xa lạ (ít phổ biến)
- 奇qíkỳ lạ; kỳ quái; quái gở
- 夫fūchồng; trượng phu; đơn vị đo chiều dài (≈3,33m)
- 套tàoche giấu; che đậy
- 奔bēnchạy nhanh; chạy vội; bôn ba
- 夹jiākẹp; kẹp chặt từ hai phía