太阳活动

太阳活动
tàiyánghuódòng
thái dương hoạt động

hoạt động mặt trời; hoạt động thái dương

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hoạt động mặt trời; hoạt động thái dương

    • Hoạt động của mặt trời có ảnh hưởng đến Trái Đất.

  2. danh từ

    hoạt động mặt trời; hoạt động của Mặt Trời

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(to lớn (tượng hình người dang tay))BỘ
  • chủ(dấu chấm nhấn mạnh)HỘI Ý

Người dang tay to lớn thêm một chấm bên dưới để nhấn mạnh sự vĩ đại tuyệt đỉnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.