Người dang tay to lớn thêm một chấm bên dưới để nhấn mạnh sự vĩ đại tuyệt đỉnh.
/
太阳晒屁股
太阳晒屁股
thái dương sái thí cổ
mặt trời đã chiếu vào mông rồi (ngủ quá trưa) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
mặt trời đã chiếu vào mông rồi (ngủ quá trưa) [thành ngữ]
- ,!
Mặt trời đã lên cao rồi, mau dậy đi!
- 貳形tính từ
mặt trời đã chiếu vào mông rồi (trời sáng rõ mà còn ngủ!) [thành ngữ]
- ,!
Mặt trời đã lên cao rồi, mau dậy đi!
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺼nhục(thịt, thân thể)BỘ
- 殳thù(vũ khí, đánh)HÌNH THANH
Phần đùi (cổ phần) là khúc thịt chịu đòn đánh nhiều nhất khi chiến đấu.
太阳晒屁股
Phồn thể太陽曬屁股
thái dương sái thí cổ
mặt trời đã chiếu vào mông rồi (ngủ quá trưa) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
mặt trời đã chiếu vào mông rồi (ngủ quá trưa) [thành ngữ]
- ,!
Mặt trời đã lên cao rồi, mau dậy đi!
- 貳形tính từ
mặt trời đã chiếu vào mông rồi (trời sáng rõ mà còn ngủ!) [thành ngữ]
- ,!
Mặt trời đã lên cao rồi, mau dậy đi!
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- ⺼nhục(thịt, thân thể)BỘ
- 殳thù(vũ khí, đánh)HÌNH THANH
Phần đùi (cổ phần) là khúc thịt chịu đòn đánh nhiều nhất khi chiến đấu.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 太tàicực; tối cao; quá (mức)
- 大dàlớn; to; vĩ đại
- 天tiānngày
- 买mǎimua
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 乔qiáocao lớn; (họ) Kiều
- 奥àoít người biết; hiểm hóc; xa lạ (ít phổ biến)
- 奇qíkỳ lạ; kỳ quái; quái gở
- 夫fūchồng; trượng phu; đơn vị đo chiều dài (≈3,33m)
- 套tàoche giấu; che đậy
- 奔bēnchạy nhanh; chạy vội; bôn ba
- 夹jiākẹp; kẹp chặt từ hai phía