太空飞船

太空飞船
tàikōngfēichuán
thái không phi thuyền

tàu vũ trụ; phi thuyền

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tàu vũ trụ; phi thuyền

    • Tàu vũ trụ bay về phía mặt trăng.

  2. danh từ

    tàu vũ trụ; phi thuyền

    • Tàu vũ trụ có thể đi đến mặt trăng.

  3. danh từ

    tàu con thoi vũ trụ; phi thuyền vũ trụ

    • Tàu vũ trụ có thể bay đến mặt trăng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(to lớn (tượng hình người dang tay))BỘ
  • chủ(dấu chấm nhấn mạnh)HỘI Ý

Người dang tay to lớn thêm một chấm bên dưới để nhấn mạnh sự vĩ đại tuyệt đỉnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.