太空行走

太空行走
tàikōngxíngzǒu
thái không hành tẩu

đi bộ ngoài không gian; xuất khoang vũ trụ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đi bộ ngoài không gian; xuất khoang vũ trụ

    • Phi hành gia đang đi bộ trong không gian.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(to lớn (tượng hình người dang tay))BỘ
  • chủ(dấu chấm nhấn mạnh)HỘI Ý

Người dang tay to lớn thêm một chấm bên dưới để nhấn mạnh sự vĩ đại tuyệt đỉnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.