太空服

太空服
tàikōng
thái không phục

trang phục vũ trụ; bộ đồ phi hành gia

1 nghĩa#44150
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    trang phục vũ trụ; bộ đồ phi hành gia

    • Phi hành gia mặc bộ đồ không gian.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(to lớn (tượng hình người dang tay))BỘ
  • chủ(dấu chấm nhấn mạnh)HỘI Ý

Người dang tay to lớn thêm một chấm bên dưới để nhấn mạnh sự vĩ đại tuyệt đỉnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.