Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
天造地设
trời sinh đất dựng; thiên tạo địa thiết (hoàn hảo, vốn đã như vậy) [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹形tính từ
trời sinh đất dựng; thiên tạo địa thiết (hoàn hảo, vốn đã như vậy) [thành ngữ]
- 。
Họ thật sự là một cặp trời sinh.
- 貳形tính từ
không gì tốt hơn; tuyệt vời nhất; lý tưởng nhất
- 參形tính từ
đến nhà; (bóng) hoàn hảo; đến nơi đến chốn
- 肆形tính từ
trời sinh đất tạo (duyên phận trời định) [thành ngữ]
- 伍形tính từ
trời sinh đất tạo (hoàn toàn phù hợp với nhau) [thành ngữ]
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 告cáo(báo cáo, thông báo)HÌNH THANH
Tạo ra thứ gì đó là đi đến nơi và thông báo công trình mình đã làm.
解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 殳thù(vũ khí, đánh đập)HÌNH THANH
Thiết lập là dùng lời nói như vũ khí để sắp xếp, bố trí mọi thứ.
trời sinh đất dựng; thiên tạo địa thiết (hoàn hảo, vốn đã như vậy) [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹形tính từ
trời sinh đất dựng; thiên tạo địa thiết (hoàn hảo, vốn đã như vậy) [thành ngữ]
- 。
Họ thật sự là một cặp trời sinh.
- 貳形tính từ
không gì tốt hơn; tuyệt vời nhất; lý tưởng nhất
- 參形tính từ
đến nhà; (bóng) hoàn hảo; đến nơi đến chốn
- 肆形tính từ
trời sinh đất tạo (duyên phận trời định) [thành ngữ]
- 伍形tính từ
trời sinh đất tạo (hoàn toàn phù hợp với nhau) [thành ngữ]
解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 告cáo(báo cáo, thông báo)HÌNH THANH
Tạo ra thứ gì đó là đi đến nơi và thông báo công trình mình đã làm.
解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 殳thù(vũ khí, đánh đập)HÌNH THANH
Thiết lập là dùng lời nói như vũ khí để sắp xếp, bố trí mọi thứ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 太tàicực; tối cao; quá (mức)
- 大dàlớn; to; vĩ đại
- 天tiānngày
- 买mǎimua
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 乔qiáocao lớn; (họ) Kiều
- 奥àoít người biết; hiểm hóc; xa lạ (ít phổ biến)
- 奇qíkỳ lạ; kỳ quái; quái gở
- 夫fūchồng; trượng phu; đơn vị đo chiều dài (≈3,33m)
- 套tàoche giấu; che đậy
- 奔bēnchạy nhanh; chạy vội; bôn ba
- 夹jiākẹp; kẹp chặt từ hai phía