天造地设

天造地设
tiānzàoshè
thiên tạo địa thiết

trời sinh đất dựng; thiên tạo địa thiết (hoàn hảo, vốn đã như vậy) [thành ngữ]

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    trời sinh đất dựng; thiên tạo địa thiết (hoàn hảo, vốn đã như vậy) [thành ngữ]

    • Họ thật sự là một cặp trời sinh.

  2. tính từ

    không gì tốt hơn; tuyệt vời nhất; lý tưởng nhất

  3. tính từ

    đến nhà; (bóng) hoàn hảo; đến nơi đến chốn

  4. tính từ

    trời sinh đất tạo (duyên phận trời định) [thành ngữ]

  5. tính từ

    trời sinh đất tạo (hoàn toàn phù hợp với nhau) [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người lớn, to lớn (tượng hình))BỘ
  • nhất(một, phía trên)HỘI Ý

Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.