Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
/
天行赤眼
天行赤眼
thiên hành xích nhãn
đau mắt đỏ lây lan cấp tính (Đông y)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đau mắt đỏ lây lan cấp tính (Đông y)
- 。
Thiên hành xích nhãn là một loại bệnh truyền nhiễm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 目mục(con mắt)BỘ
- 艮ngân/cấn(cứng, dừng lại)HÌNH THANH
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
天行赤眼
Phồn thể天
thiên hành xích nhãn
đau mắt đỏ lây lan cấp tính (Đông y)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đau mắt đỏ lây lan cấp tính (Đông y)
- 。
Thiên hành xích nhãn là một loại bệnh truyền nhiễm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 目mục(con mắt)BỘ
- 艮ngân/cấn(cứng, dừng lại)HÌNH THANH
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 太tàicực; tối cao; quá (mức)
- 大dàlớn; to; vĩ đại
- 天tiānngày
- 买mǎimua
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 乔qiáocao lớn; (họ) Kiều
- 奥àoít người biết; hiểm hóc; xa lạ (ít phổ biến)
- 奇qíkỳ lạ; kỳ quái; quái gở
- 夫fūchồng; trượng phu; đơn vị đo chiều dài (≈3,33m)
- 套tàoche giấu; che đậy
- 奔bēnchạy nhanh; chạy vội; bôn ba
- 夹jiākẹp; kẹp chặt từ hai phía