天蝎座

天蝎座
Tiānxiēzuò
thiên hiết toạ

cung Bọ Cạp; chòm sao Thiên Yết

1 nghĩa#47407
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cung Bọ Cạp; chòm sao Thiên Yết

    • Tôi là cung Thiên Yết.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người lớn, to lớn (tượng hình))BỘ
  • nhất(một, phía trên)HỘI Ý

Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.