天花乱坠

天花乱坠
tiānhuāluànzhuì
thiên hoa loạn truỵ

mưa hoa từ trên trời rơi xuống (nói cường điệu, hoa mỹ đến mức phi thực tế) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    mưa hoa từ trên trời rơi xuống (nói cường điệu, hoa mỹ đến mức phi thực tế) [thành ngữ]

    • Anh ấy nói chuyện luôn ba hoa chích choè.

  2. tính từ

    nói thêu dệt; nói hoa mỹ quá mức; thổi phồng [thành ngữ]

    • Anh ấy nói chuyện lúc nào cũng hoa mỹ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người lớn, to lớn (tượng hình))BỘ
  • nhất(một, phía trên)HỘI Ý

Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.