天老爷

天老爷
tiānlǎoye
thiên lão gia

ông trời; trời ơi

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ông trời; trời ơi(kế thừa)

    指天或上天,人们祈祷或感叹时的敬称zhǐ tiān huò shàng tiān, rénmen qǐdào huò gǎntàn shí de jìngchèn

    • Ông trời phù hộ cho bạn!

  2. danh từ

    ông Trời; trời ơi(kế thừa)

    • Trời phù hộ!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người lớn, to lớn (tượng hình))BỘ
  • nhất(một, phía trên)HỘI Ý

Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.