Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
/
天网恢恢
天网恢恢
thiên võng khôi khôi
lưới trời lồng lộng, tuy thưa mà khó lọt [thành ngữ]
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lưới trời lồng lộng, tuy thưa mà khó lọt [thành ngữ]
- ,。
Lưới trời lồng lộng, tuy thưa mà khó thoát.
- 貳名danh từ
lưới trời lồng lộng [thành ngữ]
- 參名danh từ
Lưới trời lồng lộng [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 罔võng(lưới, không có)HÌNH THANH
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
天网恢恢
Phồn thể天網恢恢
thiên võng khôi khôi
lưới trời lồng lộng, tuy thưa mà khó lọt [thành ngữ]
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lưới trời lồng lộng, tuy thưa mà khó lọt [thành ngữ]
- ,。
Lưới trời lồng lộng, tuy thưa mà khó thoát.
- 貳名danh từ
lưới trời lồng lộng [thành ngữ]
- 參名danh từ
Lưới trời lồng lộng [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 太tàicực; tối cao; quá (mức)
- 大dàlớn; to; vĩ đại
- 天tiānngày
- 买mǎimua
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 乔qiáocao lớn; (họ) Kiều
- 奥àoít người biết; hiểm hóc; xa lạ (ít phổ biến)
- 奇qíkỳ lạ; kỳ quái; quái gở
- 夫fūchồng; trượng phu; đơn vị đo chiều dài (≈3,33m)
- 套tàoche giấu; che đậy
- 奔bēnchạy nhanh; chạy vội; bôn ba
- 夹jiākẹp; kẹp chặt từ hai phía