天理难容

天理难容
tiānnánróng
thiên lý nan dung

trời không dung thứ [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    trời không dung thứ [thành ngữ]

    • Hành vi này thật sự là trời đất khó dung!

  2. tính từ

    trời đất khó dung thứ; trời không dung tha [thành ngữ]

    • Hành vi này thật sự không thể chấp nhận được!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người lớn, to lớn (tượng hình))BỘ
  • nhất(một, phía trên)HỘI Ý

Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.