天灾地孽

天灾地孽
tiānzāiniè
thiên tai địa nghiệt

thiên tai địa họa; tai ương trời đất [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thiên tai địa họa; tai ương trời đất [thành ngữ]

    • Thiên tai địa nghiệt đã mang đến nỗi đau khổ to lớn cho con người.

  2. tai trời họa đất; thiên tai địa họa [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người lớn, to lớn (tượng hình))BỘ
  • nhất(một, phía trên)HỘI Ý

Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.