Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
/
天津条约
天津条约
thiên tân điều ước
Hiệp ước Thiên Tân (1858, các hiệp ước bất bình đẳng giữa Nga, Mỹ, Anh, Pháp và nhà Thanh)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
Hiệp ước Thiên Tân (1858, các hiệp ước bất bình đẳng giữa Nga, Mỹ, Anh, Pháp và nhà Thanh)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 勺chước(cái muôi, múc)HÌNH THANH
Dùng sợi tơ buộc lại như múc nước, ý chỉ sự ràng buộc, ước hẹn.
天津条约
Phồn thể天津條約
thiên tân điều ước
Hiệp ước Thiên Tân (1858, các hiệp ước bất bình đẳng giữa Nga, Mỹ, Anh, Pháp và nhà Thanh)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
Hiệp ước Thiên Tân (1858, các hiệp ước bất bình đẳng giữa Nga, Mỹ, Anh, Pháp và nhà Thanh)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 勺chước(cái muôi, múc)HÌNH THANH
Dùng sợi tơ buộc lại như múc nước, ý chỉ sự ràng buộc, ước hẹn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 太tàicực; tối cao; quá (mức)
- 大dàlớn; to; vĩ đại
- 天tiānngày
- 买mǎimua
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 乔qiáocao lớn; (họ) Kiều
- 奥àoít người biết; hiểm hóc; xa lạ (ít phổ biến)
- 奇qíkỳ lạ; kỳ quái; quái gở
- 夫fūchồng; trượng phu; đơn vị đo chiều dài (≈3,33m)
- 套tàoche giấu; che đậy
- 奔bēnchạy nhanh; chạy vội; bôn ba
- 夹jiākẹp; kẹp chặt từ hai phía