天津条约

天津条约
TiānjīnTiáoyuē
thiên tân điều ước

Hiệp ước Thiên Tân (1858, các hiệp ước bất bình đẳng giữa Nga, Mỹ, Anh, Pháp và nhà Thanh)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. Hiệp ước Thiên Tân (1858, các hiệp ước bất bình đẳng giữa Nga, Mỹ, Anh, Pháp và nhà Thanh)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người lớn, to lớn (tượng hình))BỘ
  • nhất(một, phía trên)HỘI Ý

Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.