天方夜谭

天方夜谭
tiānfāngtán
thiên phương dạ đàm

Nghìn lẻ một đêm; chuyện hoang đường; chuyện viển vông [thành ngữ]

2 nghĩa#40080
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Nghìn lẻ một đêm; chuyện hoang đường; chuyện viển vông [thành ngữ]

    • Cuốn truyện thần thoại này rất thú vị.

  2. Nghìn lẻ một đêm; chuyện hoang đường; chuyện viển vông [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người lớn, to lớn (tượng hình))BỘ
  • nhất(một, phía trên)HỘI Ý

Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.