天文数字

天文数字
tiānwénshù
thiên văn số tự

con số thiên văn; con số khổng lồ [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    con số thiên văn; con số khổng lồ [thành ngữ]

    • Đây là một con số thiên văn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người lớn, to lớn (tượng hình))BỘ
  • nhất(một, phía trên)HỘI Ý

Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.