天文学家

天文学家
tiānwénxuéjiā
thiên văn học gia

nhà thiên văn học

1 nghĩa#18833
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nhà thiên văn học

    • Các nhà thiên văn học nghiên cứu các vì sao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người lớn, to lớn (tượng hình))BỘ
  • nhất(một, phía trên)HỘI Ý

Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.