天文台

天文台
tiānwéntái
thiên văn đài

đài thiên văn; đài quan sát thiên văn

1 nghĩa#25279
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đài thiên văn; đài quan sát thiên văn

    • Đài thiên văn dự báo tối nay có mưa sao băng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người lớn, to lớn (tượng hình))BỘ
  • nhất(một, phía trên)HỘI Ý

Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.