蠢材

蠢材
chǔncái
xuẩn tài

đồ ngốc; thằng ngu; kẻ ngu ngốc

1 nghĩa#14232
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đồ ngốc; thằng ngu; kẻ ngu ngốc

    愚蠢、没有聪慧的人yúchǔn、méiyǒu cōnghuì de rén

    • Bạn đúng là đồ ngốc!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mùa xuân ấm áp, đàn sâu bọ bò lổm ngổm trông thật ngốc nghếch và vụng về.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.