天底下

天底下
tiānxia
thiên để hạ

dưới gầm trời này; trên đời này

2 nghĩa#44019
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    dưới gầm trời này; trên đời này

    • Trên đời này không có bữa trưa miễn phí.

  2. danh từ

    dưới gầm trời; trên đời này

    • Dưới gầm trời này không có bữa trưa miễn phí.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người lớn, to lớn (tượng hình))BỘ
  • nhất(một, phía trên)HỘI Ý

Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.