天寒地冻

天寒地冻
tiānhándòng
thiên hàn địa đông

trời lạnh đất đóng băng; rét cắt xương [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    trời lạnh đất đóng băng; rét cắt xương [thành ngữ]

    • Mùa đông ở đây trời lạnh cóng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người lớn, to lớn (tượng hình))BỘ
  • nhất(một, phía trên)HỘI Ý

Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.