Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
/
天妒英才
天妒英才
thiên đố anh tài
trời đố kị người tài (tài năng xuất chúng thường yểu mệnh) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
trời đố kị người tài (tài năng xuất chúng thường yểu mệnh) [thành ngữ]
- ,。
Trời ghen tài, anh ấy đã qua đời khi còn rất trẻ.
- 貳名danh từ
trời đố kị người tài (người tài thường mệnh yểu) [thành ngữ]
- ,。
Trời ghen ghét tài năng, anh ấy đã qua đời khi còn rất trẻ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ天妒英才
Phồn thể天
thiên đố anh tài
trời đố kị người tài (tài năng xuất chúng thường yểu mệnh) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
trời đố kị người tài (tài năng xuất chúng thường yểu mệnh) [thành ngữ]
- ,。
Trời ghen tài, anh ấy đã qua đời khi còn rất trẻ.
- 貳名danh từ
trời đố kị người tài (người tài thường mệnh yểu) [thành ngữ]
- ,。
Trời ghen ghét tài năng, anh ấy đã qua đời khi còn rất trẻ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 太tàicực; tối cao; quá (mức)
- 大dàlớn; to; vĩ đại
- 天tiānngày
- 买mǎimua
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 乔qiáocao lớn; (họ) Kiều
- 奥àoít người biết; hiểm hóc; xa lạ (ít phổ biến)
- 奇qíkỳ lạ; kỳ quái; quái gở
- 夫fūchồng; trượng phu; đơn vị đo chiều dài (≈3,33m)
- 套tàoche giấu; che đậy
- 奔bēnchạy nhanh; chạy vội; bôn ba
- 夹jiākẹp; kẹp chặt từ hai phía