天妒英才

天妒英才
tiānyīngcái
thiên đố anh tài

trời đố kị người tài (tài năng xuất chúng thường yểu mệnh) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    trời đố kị người tài (tài năng xuất chúng thường yểu mệnh) [thành ngữ]

    • Trời ghen tài, anh ấy đã qua đời khi còn rất trẻ.

  2. danh từ

    trời đố kị người tài (người tài thường mệnh yểu) [thành ngữ]

    • Trời ghen ghét tài năng, anh ấy đã qua đời khi còn rất trẻ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người lớn, to lớn (tượng hình))BỘ
  • nhất(một, phía trên)HỘI Ý

Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.