天地悬隔

天地悬隔
tiānxuán
thiên địa huyền cách

cách nhau như trời với đất [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    cách nhau như trời với đất [thành ngữ]

    • Khoảng cách giữa họ thật sự là một trời một vực.

  2. tính từ

    cách biệt như trời với đất (bóng: ý kiến hoàn toàn trái ngược) [thành ngữ]

    • Ý kiến của họ khác nhau một trời một vực.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người lớn, to lớn (tượng hình))BỘ
  • nhất(một, phía trên)HỘI Ý

Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.