- 万vạn(mười nghìn (tượng hình – hình con bọ cạp biến thể))HỘI Ý
Vạn tượng hình con bọ cạp xưa, nay mang nghĩa số mười nghìn rất lớn.
vạn vật; muôn vật; tất cả sự vật
vạn vật; muôn vật; tất cả sự vật
中世界上所有的东西和生物shìjiè shang suǒyǒu de dōngxi hé shēngwù
Vạn vật sinh trưởng nhờ mặt trời.
vạn sự; mọi việc
中世界上所有的东西和生物shìjiè shang suǒyǒu de dōngxi hé shēngwù
vạn vật; muôn vật; tất cả sự vật
vạn vật; muôn vật; tất cả sự vật
中世界上所有的东西和生物shìjiè shang suǒyǒu de dōngxi hé shēngwù
Vạn vật sinh trưởng nhờ mặt trời.
vạn sự; mọi việc
中世界上所有的东西和生物shìjiè shang suǒyǒu de dōngxi hé shēngwù
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.