万物

万物
wàn
vạn vật

vạn vật; muôn vật; tất cả sự vật

2 nghĩa#8901
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vạn vật; muôn vật; tất cả sự vật

    世界上所有的东西和生物shìjiè shang suǒyǒu de dōngxi hé shēngwù

    • Vạn vật sinh trưởng nhờ mặt trời.

  2. danh từ

    vạn sự; mọi việc

    世界上所有的东西和生物shìjiè shang suǒyǒu de dōngxi hé shēngwù

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vạn(mười nghìn (tượng hình – hình con bọ cạp biến thể))HỘI Ý

Vạn tượng hình con bọ cạp xưa, nay mang nghĩa số mười nghìn rất lớn.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.