Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
/
天后站
天后站
thiên hậu trạm
ga Thiên Hậu (ga tàu điện ngầm MTR, Đông Khu, Đảo Hương Cảng)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
ga Thiên Hậu (ga tàu điện ngầm MTR, Đông Khu, Đảo Hương Cảng)
- 。
Ga Thiên Hậu là một ga tàu điện ngầm ở Hồng Kông.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 立lập(đứng thẳng)BỘ
- 占chiêm/chiếm(chiếm giữ)HÌNH THANH
Trạm dừng là nơi người ta đứng chiếm một chỗ chờ đợi.
天后站
Phồn thể天
thiên hậu trạm
ga Thiên Hậu (ga tàu điện ngầm MTR, Đông Khu, Đảo Hương Cảng)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
ga Thiên Hậu (ga tàu điện ngầm MTR, Đông Khu, Đảo Hương Cảng)
- 。
Ga Thiên Hậu là một ga tàu điện ngầm ở Hồng Kông.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 立lập(đứng thẳng)BỘ
- 占chiêm/chiếm(chiếm giữ)HÌNH THANH
Trạm dừng là nơi người ta đứng chiếm một chỗ chờ đợi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 太tàicực; tối cao; quá (mức)
- 大dàlớn; to; vĩ đại
- 天tiānngày
- 买mǎimua
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 乔qiáocao lớn; (họ) Kiều
- 奥àoít người biết; hiểm hóc; xa lạ (ít phổ biến)
- 奇qíkỳ lạ; kỳ quái; quái gở
- 夫fūchồng; trượng phu; đơn vị đo chiều dài (≈3,33m)
- 套tàoche giấu; che đậy
- 奔bēnchạy nhanh; chạy vội; bôn ba
- 夹jiākẹp; kẹp chặt từ hai phía