Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
/
天各一方
天各一方
thiên các nhất phương
mỗi người một phương trời (người thân hay bạn bè ở xa cách nhau) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
mỗi người một phương trời (người thân hay bạn bè ở xa cách nhau) [thành ngữ]
- ,。
Chúng tôi sống xa nhau, rất khó gặp mặt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ天各一方
Phồn thể天
thiên các nhất phương
mỗi người một phương trời (người thân hay bạn bè ở xa cách nhau) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
mỗi người một phương trời (người thân hay bạn bè ở xa cách nhau) [thành ngữ]
- ,。
Chúng tôi sống xa nhau, rất khó gặp mặt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 太tàicực; tối cao; quá (mức)
- 大dàlớn; to; vĩ đại
- 天tiānngày
- 买mǎimua
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 乔qiáocao lớn; (họ) Kiều
- 奥àoít người biết; hiểm hóc; xa lạ (ít phổ biến)
- 奇qíkỳ lạ; kỳ quái; quái gở
- 夫fūchồng; trượng phu; đơn vị đo chiều dài (≈3,33m)
- 套tàoche giấu; che đậy
- 奔bēnchạy nhanh; chạy vội; bôn ba
- 夹jiākẹp; kẹp chặt từ hai phía