天台山

天台山
TiāntāiShān
thiên thái sơn

núi Thiên Đài (gần Thiệu Hưng, Chiết Giang); trung tâm của Phật giáo Thiên Đài Tông

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    núi Thiên Đài (gần Thiệu Hưng, Chiết Giang); trung tâm của Phật giáo Thiên Đài Tông

    • Núi Thiên Thai là một nơi đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người lớn, to lớn (tượng hình))BỘ
  • nhất(một, phía trên)HỘI Ý

Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.