天兵天将

天兵天将
tiānbīngtiānjiàng
thiên binh thiên tướng

thiên binh thiên tướng; binh tướng nhà trời [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thiên binh thiên tướng; binh tướng nhà trời [thành ngữ]

    • Thiên binh thiên tướng đã hạ phàm.

  2. danh từ

    thiên binh thiên tướng; (bóng) lực lượng hùng mạnh từ trên trời xuống

    • Thiên binh thiên tướng đến rồi, chúng ta không cần sợ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người lớn, to lớn (tượng hình))BỘ
  • nhất(một, phía trên)HỘI Ý

Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.