Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
/
天人感应
天人感应
thiên nhân cảm ứng
học thuyết thiên nhân cảm ứng (trời và người tương tác, ảnh hưởng lẫn nhau) (học thuyết thời Hán)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
học thuyết thiên nhân cảm ứng (trời và người tương tác, ảnh hưởng lẫn nhau) (học thuyết thời Hán)
- 。
Thiên nhân cảm ứng là một loại tư tưởng thời cổ đại của Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ天人感应
Phồn thể天人感應
thiên nhân cảm ứng
học thuyết thiên nhân cảm ứng (trời và người tương tác, ảnh hưởng lẫn nhau) (học thuyết thời Hán)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
học thuyết thiên nhân cảm ứng (trời và người tương tác, ảnh hưởng lẫn nhau) (học thuyết thời Hán)
- 。
Thiên nhân cảm ứng là một loại tư tưởng thời cổ đại của Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 太tàicực; tối cao; quá (mức)
- 大dàlớn; to; vĩ đại
- 天tiānngày
- 买mǎimua
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 乔qiáocao lớn; (họ) Kiều
- 奥àoít người biết; hiểm hóc; xa lạ (ít phổ biến)
- 奇qíkỳ lạ; kỳ quái; quái gở
- 夫fūchồng; trượng phu; đơn vị đo chiều dài (≈3,33m)
- 套tàoche giấu; che đậy
- 奔bēnchạy nhanh; chạy vội; bôn ba
- 夹jiākẹp; kẹp chặt từ hai phía