Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
/
天人合一
天人合一
thiên nhân hợp nhất
thiên nhân hợp nhất; trời người hòa làm một [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thiên nhân hợp nhất; trời người hòa làm một [thành ngữ]
- 。
Thiên nhân hợp nhất là một tư tưởng quan trọng trong triết học cổ đại Trung Quốc.
- 貳名danh từ
thiên nhân hợp nhất; học thuyết con người hòa hợp với thiên nhiên [thành ngữ]
- 。
Thiên nhân hợp nhất là tư tưởng triết học cổ đại của Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ天人合一
Phồn thể天
thiên nhân hợp nhất
thiên nhân hợp nhất; trời người hòa làm một [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thiên nhân hợp nhất; trời người hòa làm một [thành ngữ]
- 。
Thiên nhân hợp nhất là một tư tưởng quan trọng trong triết học cổ đại Trung Quốc.
- 貳名danh từ
thiên nhân hợp nhất; học thuyết con người hòa hợp với thiên nhiên [thành ngữ]
- 。
Thiên nhân hợp nhất là tư tưởng triết học cổ đại của Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 太tàicực; tối cao; quá (mức)
- 大dàlớn; to; vĩ đại
- 天tiānngày
- 买mǎimua
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 乔qiáocao lớn; (họ) Kiều
- 奥àoít người biết; hiểm hóc; xa lạ (ít phổ biến)
- 奇qíkỳ lạ; kỳ quái; quái gở
- 夫fūchồng; trượng phu; đơn vị đo chiều dài (≈3,33m)
- 套tàoche giấu; che đậy
- 奔bēnchạy nhanh; chạy vội; bôn ba
- 夹jiākẹp; kẹp chặt từ hai phía