天人合一

天人合一
tiānrén
thiên nhân hợp nhất

thiên nhân hợp nhất; trời người hòa làm một [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thiên nhân hợp nhất; trời người hòa làm một [thành ngữ]

    • Thiên nhân hợp nhất là một tư tưởng quan trọng trong triết học cổ đại Trung Quốc.

  2. danh từ

    thiên nhân hợp nhất; học thuyết con người hòa hợp với thiên nhiên [thành ngữ]

    • Thiên nhân hợp nhất là tư tưởng triết học cổ đại của Trung Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người lớn, to lớn (tượng hình))BỘ
  • nhất(một, phía trên)HỘI Ý

Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.