天不怕地不怕

天不怕地不怕
tiān
thiên bất phạ địa bất phạ

không sợ trời không sợ đất; gan to mật lớn, không sợ bất cứ điều gì [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    không sợ trời không sợ đất; gan to mật lớn, không sợ bất cứ điều gì [thành ngữ]

    • Anh ấy không sợ trời không sợ đất, cái gì cũng dám làm.

  2. tính từ

    không sợ; chẳng sợ

    • Anh ấy không sợ trời không sợ đất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người lớn, to lớn (tượng hình))BỘ
  • nhất(một, phía trên)HỘI Ý

Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.