天下太平

天下太平
tiānxiàtàipíng
thiên hạ thái bình

thiên hạ thái bình; thiên hạ yên ổn [thành ngữ]

1 nghĩa#41515
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thiên hạ thái bình; thiên hạ yên ổn [thành ngữ]

    • Chúng ta đều hy vọng thế giới hòa bình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người lớn, to lớn (tượng hình))BỘ
  • nhất(một, phía trên)HỘI Ý

Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.