大鱼大肉

大鱼大肉
ròu
đại ngư đại nhục

ăn uống thịnh soạn; cao lương mỹ vị (nhiều cá thịt)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ăn uống thịnh soạn; cao lương mỹ vị (nhiều cá thịt)

    • Hôm nay chúng tôi ăn nhiều cá thịt.

  2. danh từ

    bữa ăn thịnh soạn (nhiều cá thịt); ăn uống xa xỉ

    • Hôm nay chúng tôi ăn một bữa thịnh soạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.