大饱眼福

大饱眼福
bǎoyǎn
đại bão nhãn phúc

thỏa mắt nhìn; no mắt [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    thỏa mắt nhìn; no mắt [thành ngữ]

    • Buổi biểu diễn này khiến tôi mãn nhãn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.