大道理

大道理
dàoli
đại đạo lý

lẽ phải lớn; đạo lý lớn; chân lý phổ quát

4 nghĩa#34585
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lẽ phải lớn; đạo lý lớn; chân lý phổ quát

    • Những gì anh ấy nói đều là những chân lý lớn.

  2. danh từ

    lý lẽ cao xa; bài giảng đạo lý

    • Anh ấy luôn giảng đạo lý.

  3. danh từ

    lẽ phải cao siêu; lý luận to tát

    • Anh ấy luôn nói những lời sáo rỗng.

  4. danh từ

    khí tiết lớn; đại nghĩa

    • Những gì anh ấy nói đều là những nguyên tắc lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.