大道具

大道具
dào
đại đạo cụ

đạo cụ lớn trên sân khấu (bàn, ghế, v.v.)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đạo cụ lớn trên sân khấu (bàn, ghế, v.v.)

    • Trên sân khấu có rất nhiều đạo cụ lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.